là

Français · Italiano · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

là

  • la̤ː˨˩ Hà Nội
  • laː˧˧ Huế
  • laː˨˩ Saigon
  • laː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen. quần là áo lượt (tục ngữ)

verb

  1. Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng. Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.
  2. Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị. Hai với hai là bốn.
  3. Làm phẳng quần áo, vải, ... Tôi là quần áo bằng bàn là.
  4. Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé. Chim là mặt ruộng.

Similar: bằng

conjunction

  1. Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng. Cứ nghĩ là vẫn biết là.
  2. Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu. Hễ mưa là ngập.

Similar: rằng

adverb

  1. Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói. Làm thế rất là dở có được là bao.
  2. Từ dùng để lặp một từ khác thể hiện sắc thái mức độ. Xấu ơi là xấu ghét ơi là ghét.

Thesaurus

verb

Similar: bằng

conjunction

Similar: rằng

In English

  • be used to indicate that the values on either side of an equation are the same
  • iron to pass an iron over clothing

Talk about this word

Cite this
MLA

"là." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

là. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0

Chicago

"là." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0.

BibTeX
@misc{la_2026,
  title = {là},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}