là
Français · Italiano · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
là
- la̤ː˨˩ Hà Nội
- laː˧˧ Huế
- laː˨˩ Saigon
- laː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen. quần là áo lượt (tục ngữ)
verb
- Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng. Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.
- Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị. Hai với hai là bốn.
- Làm phẳng quần áo, vải, ... Tôi là quần áo bằng bàn là.
- Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé. Chim là mặt ruộng.
Similar: bằng
conjunction
- Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng. Cứ nghĩ là vẫn biết là.
- Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu. Hễ mưa là ngập.
Similar: rằng
adverb
- Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói. Làm thế rất là dở có được là bao.
- Từ dùng để lặp một từ khác thể hiện sắc thái mức độ. Xấu ơi là xấu ghét ơi là ghét.
Thesaurus
verb
Similar: bằng
conjunction
Similar: rằng
In English
Talk about this word "là." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. là. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0 "là." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0.Cite this
@misc{la_2026,
title = {là},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}