mang

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mang

noun

  1. . Hoẵng.
  2. Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.
  3. Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được. Rắn bạnh mang.

verb

  1. Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển. Hành lí mang theo người.
  2. . Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc. Chân mang bít tất.
  3. Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó. Mang gông.
  4. Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó. Cầu thủ mang áo số.
  5. Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau. Mang tiếng.
  6. Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng. Điệu múa mang đặc tính dân tộc.
  7. . Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem. Mang quần áo ra là.
  8. . Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem. Đứa con mang lại niềm vui lớn cho người mẹ.

In English

  • take to carry
  • bear to carry
  • bring to transport toward somebody/somewhere
  • wear to have on (clothes or accessories)
  • carry to transport by lifting
  • gill breathing organ of fish
  • muntjac deer of the genus Muntiacus

Talk about this word

Cite this
MLA

"mang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mang

Chicago

"mang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mang.

BibTeX
@misc{mang_2026,
  title = {mang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/mang},
  urldate = {2026-11-06}
}