mang
English · Français · Deutsch · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mang
noun
- . Hoẵng.
- Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.
- Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được. Rắn bạnh mang.
verb
- Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển. Hành lí mang theo người.
- . Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc. Chân mang bít tất.
- Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó. Mang gông.
- Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó. Cầu thủ mang áo số.
- Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau. Mang tiếng.
- Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng. Điệu múa mang đặc tính dân tộc.
- . Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem. Mang quần áo ra là.
- . Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem. Đứa con mang lại niềm vui lớn cho người mẹ.
In English
Talk about this word "mang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mang. Accessed 6 Nov. 2026. mang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mang "mang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mang_2026,
title = {mang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/mang},
urldate = {2026-11-06}
}