mong

English · Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mong

verb

  1. Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra. Mong cho chóng đến Tết.
  2. Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
  3. Có thể có được hi vọng; hòng. Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.

In English

  • hope to want something to happen, with expectation that it might
  • wish to hope for an outcome

Talk about this word

Cite this
MLA

"mong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mong. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mong

Chicago

"mong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mong.

BibTeX
@misc{mong_2026,
  title = {mong},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/mong},
  urldate = {2026-11-06}
}