mong
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mong
verb
- Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra. Mong cho chóng đến Tết.
- Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
- Có thể có được hi vọng; hòng. Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.
In English
Talk about this word "mong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/mong. Accessed 6 Nov. 2026. mong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/mong "mong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/mong.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mong_2026,
title = {mong},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/mong},
urldate = {2026-11-06}
}