nước

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nước

  • nɨək˧˥ Hà Nội
  • nɨə̰k˩˧ Huế
  • nɨək˧˥ Saigon
  • nɨək˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • nɨə̰k˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɗaːk (“nước”) < tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *ɗaak (“nước”). Cùng gốc với nác trong phương ngữ Nghệ An/Hà Tĩnh, tiếng Mường đác, tiếng Khmer ទឹក (tik), tiếng Ba Na đak, tiếng M'Nông Đông dak, tiếng Nicobar Trung râk/dâk và tiếng Santal ᱫᱟᱜ (dak’).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v. Nước mưa.
  2. Chất lỏng, nói chung. Nước mắt.
  3. Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó. Pha chè nước thứ hai.
  4. Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp. Quét hai nước vôi.
  5. Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài. Nước ngọc.
  6. Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định. Nước Việt Nam.
  7. Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa). Ngựa chạy đang được nước.
  8. Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ. Nước cờ cao.
  9. Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi. Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú.
  10. Thế hơn kém. Chịu nước lép.
  11. Mức độ khó có thể chịu đựng hơn. Độc ác đến nước ấy là cùng.

Similar: nác, đất nước, quốc gia

Thesaurus

noun

Similar: nác, đất nước, quốc gia

In English

  • of introducing an epithet
  • liquid substance that is liquid
  • juice beverage made of juice
  • -land territory, country or region (suffix)
  • water inorganic compound H₂O

Talk about this word

Cite this
MLA

"nước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%C6%B0%E1%BB%9Bc

Chicago

"nước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%C6%B0%E1%BB%9Bc.

BibTeX
@misc{nu_o_c_2026,
  title = {nước},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%C6%B0%E1%BB%9Bc},
  urldate = {2026-11-06}
}