nhân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhân

noun

  1. Phần ở trong một số loại hạt. Nhân hạt sen.
  2. Phần ở giữa một thứ bánh. Nhân bánh giò.
  3. Bộ phận ở trung tâm. Nhân Trái đất.
  4. Bộ phận ở giữa tế bào. Nhân tế bào có chức năng quan trọng trong hoạt động sống.
  5. Cơ sở của sự phát triển. Họ là nhân của phong trào.
  6. Như người Nhân bất học bất tri lý.
  7. Lòng yêu thương người. Nhân là thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào (Hồ Chí Minh)
  8. Điều do đó mà có kết quả. Quan hệ giữa nhân và quả.

conjunction

  1. Do điều gì mà có hoạt động. Nhân ngày nghỉ về thăm gia đình.

verb

  1. Cộng một số với chính số đó một số lần. Ba nhân hai bằng sáu.
  2. Làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có. Nhân giống cây trồng.

In English

  • kernel (computing) central part of many computer operating systems
  • nucleus cytology: large organelle found in cells
  • times multiplied by
  • multiply to perform multiplication on a number

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n

Chicago

"nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n.

BibTeX
@misc{nha_n_2026,
  title = {nhân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-06}
}