nhân
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nhân
noun
- Phần ở trong một số loại hạt. Nhân hạt sen.
- Phần ở giữa một thứ bánh. Nhân bánh giò.
- Bộ phận ở trung tâm. Nhân Trái đất.
- Bộ phận ở giữa tế bào. Nhân tế bào có chức năng quan trọng trong hoạt động sống.
- Cơ sở của sự phát triển. Họ là nhân của phong trào.
- Như người Nhân bất học bất tri lý.
- Lòng yêu thương người. Nhân là thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào (Hồ Chí Minh)
- Điều do đó mà có kết quả. Quan hệ giữa nhân và quả.
conjunction
- Do điều gì mà có hoạt động. Nhân ngày nghỉ về thăm gia đình.
verb
- Cộng một số với chính số đó một số lần. Ba nhân hai bằng sáu.
- Làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có. Nhân giống cây trồng.
In English
Talk about this word "nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026. nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n "nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{nha_n_2026,
title = {nhân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A2n},
urldate = {2026-11-06}
}