nuôi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nuôi

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɗoːj (“nuôi”); cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] doːj¹.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. . Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ. Con nuôi cũng quý như con đẻ.

verb

  1. Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội).
  2. Giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển. Nuôi tóc cho dài. Nuôi chí lớn. Nuôi nhiều ước mơ.

In English

  • mother to treat as a mother would be expected to
  • grow (transitive) to cause something to become bigger
  • raise to bring up, to grow
  • rear to breed and raise
  • bring up raise or rear children

Talk about this word

Cite this
MLA

"nuôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nu%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nuôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nu%C3%B4i

Chicago

"nuôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nu%C3%B4i.

BibTeX
@misc{nuo_i_2026,
  title = {nuôi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nu%C3%B4i},
  urldate = {2026-11-06}
}