to

English · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

to

  • tɔ˧˧ Hà Nội
  • tɔ˧˥ Huế
  • tɔ˧˧ Saigon
  • tɔ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tɔ˧˥˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. Nhà to.
  2. Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Nói to.
  3. Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Gió to.
  4. (Người) có địa vị, quyền hạn cao. Làm quan to.

Similar: lớn, khổng lồ, to lớn, vĩ đại, đáng, chú ý, đáng kể, trọng đại · Opposite: bé, nhỏ, nhỏ bé, nhỏ tí

Thesaurus

In English

  • big of a great size — see also large
  • loud of a sound

Talk about this word

Cite this
MLA

"to." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/to. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

to. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/to

Chicago

"to." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/to.

BibTeX
@misc{to_2026,
  title = {to},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/to},
  urldate = {2026-11-06}
}