to
English · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
to
- tɔ˧˧ Hà Nội
- tɔ˧˥ Huế
- tɔ˧˧ Saigon
- tɔ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tɔ˧˥˧ Hà Tĩnh
adjective
- Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. Nhà to.
- Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Nói to.
- Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Gió to.
- (Người) có địa vị, quyền hạn cao. Làm quan to.
Similar: lớn, khổng lồ, to lớn, vĩ đại, đáng, chú ý, đáng kể, trọng đại · Opposite: bé, nhỏ, nhỏ bé, nhỏ tí
Thesaurus
In English
Talk about this word "to." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/to. Accessed 6 Nov. 2026. to. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/to "to." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/to.Cite this
@misc{to_2026,
title = {to},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/to},
urldate = {2026-11-06}
}