πανούργος
Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
πανούργος¹
- paˈnuɾ.ɣos
Nó đến từ đâu
πανούργος < αρχαία ελληνική πανοῦργος
tính từ πανούργος · πανούργα · πανούργο · πανούργου · πανούργας
- που μηχανεύεται οτιδήποτε προκειμένου να πετύχει το σκοπό του
Tương tự: πονηρός, παμπόνηρος, κατεργάρης
Πανούργος²
Nó đến từ đâu
Πανούργος < πανούργος
danh từ riêng Πανούργος · Πανούργου · Panourgos
- ανδρικό επώνυμο
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: πονηρός, παμπόνηρος, κατεργάρης
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "πανούργος." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%BF%CF%8D%CF%81%CE%B3%CE%BF%CF%82. Accessed 7 Nov. 2026. πανούργος. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%BF%CF%8D%CF%81%CE%B3%CE%BF%CF%82 "πανούργος." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%BF%CF%8D%CF%81%CE%B3%CE%BF%CF%82.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {πανούργος},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%BF%CF%8D%CF%81%CE%B3%CE%BF%CF%82},
urldate = {2026-11-07}
}