đi
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đi
verb
- Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân. Trẻ tập đi.
- Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện. Đi tàu hỏa.
- Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.
- Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó. Đi ngủ.
- Di chuyển trên bề mặt. Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
- Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ. Chạy đi.
- Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết. Xóa đi dấu vết cũ.
- Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ. Người gầy đi.
- Bay, phai, biến mất dần dần.
- Hoạt động theo một hướng nào đó. Vấn đề cần đi sâu.
- Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động). Hội nghị đi đến nhất trí.
- Chuyển giai đoạn, bước vào. Công việc đi vào nề nếp.
- Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài). Đi con tốt.
- Biểu diễn động tác võ thuật. Đi bài quyền.
- Đem đến tặng, biếu. Đi tết.
- Mang vào chân hoặc tay để che giữ.
- Phù hợp với nhau. Ghế không đi với bàn.
- Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt). Đau bụng đi lỏng.
- Chết, biểu thị thái độ kính trọng. Ông cụ đã đi rồi.
particle
- Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn. Im đi.
adverb
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra. Ai lại đi làm như vậy.
Thesaurus
In English
Talk about this word "đi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i. Accessed 6 Nov. 2026. đi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i "đi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{i_2026,
title = {đi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i},
urldate = {2026-11-06}
}