đi

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đi

verb

  1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân. Trẻ tập đi.
  2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện. Đi tàu hỏa.
  3. Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.
  4. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó. Đi ngủ.
  5. Di chuyển trên bề mặt. Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
  6. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ. Chạy đi.
  7. Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết. Xóa đi dấu vết cũ.
  8. Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ. Người gầy đi.
  9. Bay, phai, biến mất dần dần.
  10. Hoạt động theo một hướng nào đó. Vấn đề cần đi sâu.
  11. Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động). Hội nghị đi đến nhất trí.
  12. Chuyển giai đoạn, bước vào. Công việc đi vào nề nếp.
  13. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài). Đi con tốt.
  14. Biểu diễn động tác võ thuật. Đi bài quyền.
  15. Đem đến tặng, biếu. Đi tết.
  16. Mang vào chân hoặc tay để che giữ.
  17. Phù hợp với nhau. Ghế không đi với bàn.
  18. Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt). Đau bụng đi lỏng.
  19. Chết, biểu thị thái độ kính trọng. Ông cụ đã đi rồi.

Similar: chạy, về, mất, qua đời, ra đi, đi xa

particle

  1. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn. Im đi.

adverb

  1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra. Ai lại đi làm như vậy.

Thesaurus

verb

Similar: chạy, về, mất, qua đời, ra đi, đi xa

In English

  • take to use as transportation
  • go to move through space (especially from one place to another)
  • ride to be transported in a vehicle as a passenger
  • wear to have on (clothes or accessories)
  • walk to move on the feet
  • depart to leave

Talk about this word

Cite this
MLA

"đi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i

Chicago

"đi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i.

BibTeX
@misc{i_2026,
  title = {đi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91i},
  urldate = {2026-11-06}
}

From Wiktionary, the free dictionary, shared under CC BY-SA 4.0. Recordings from Wikimedia Commons, each under its own free license: vi.