hơi

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hơi

noun

  1. Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn. Bốc hơi.
  2. Chất khí nói chung. Hơi độc.
  3. Làn gió nhẹ. Sáng chớm lạnh trong lòng Hà Nội. Những phố dài xao xác hơi may. Người ra đi đầu không ngoảnh lại. Sau lưng thềm nắng lá rơi đầy. (Nguyễn Đình Thi)
  4. Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người. Thở một hơi thật dài.
  5. Quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn. Chạy một hơi về đến nhà.
  6. Mùi đặc trưng của một vật, một người. Chè đã hả hơi.
  7. Khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng). Cân hơi 80 kg thịt hơi.

adverb

  1. Ở mức độ ít; một chút, một phần nào thôi. Đến hơi chậm.

Similar: tương đối, nhỏ · Opposite: rất, tuyệt đối

Thesaurus

adverb

Similar: tương đối, nhỏ · Opposite: rất, tuyệt đối

In English

  • smell sensation
  • vapor the gaseous state of a substance that is normally a solid or liquid
  • steam water vapor
  • odor any smell, whether fragrant or offensive; scent; perfume
  • slightly to a small extent or degree
  • somewhat limited extent
  • a little to a small extent or degree

Talk about this word

Cite this
MLA

"hơi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C6%A1i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hơi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C6%A1i

Chicago

"hơi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C6%A1i.

BibTeX
@misc{ho_i_2026,
  title = {hơi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C6%A1i},
  urldate = {2026-11-06}
}