qua

English · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

qua

pronoun

  1. Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ. Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe.

Similar: ta, tôi

adjective

  1. Ngay trước thời gian hiện tại. Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không?
  2. Như trước Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua.

verb

  1. Xảy ra rồi. Tai qua nạn khỏi.
  2. Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian. Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị.
  3. Khỏi chết. Bà cụ khó qua được đêm nay.
  4. Vượt ra khỏi. Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta.
  5. Đi từ bên này sang bên kia. Qua cầu dừng bước trông cầu, cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu.
  6. Đi ở phía trước. Qua đình nghé nón trông đình, đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.
  7. Vượt khỏi. Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời.
  8. Trôi.

adverb

  1. Từ phía này sang phía khác. Nhìn qua cửa sổ.
  2. Không nhấn mạnh. Dặn qua mấy lời.
  3. Sơ lược. Biết qua thế thôi.
  4. Đã xong. Trải qua một cuộc bể dâu.

preposition

  1. Từ bên này sang bên kia. Ô-tô chạy qua cầu.
  2. Với phương tiện gì. Nói chuyện qua điện thoại.

Thesaurus

pronoun

Similar: ta, tôi

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"qua." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qua. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

qua. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qua

Chicago

"qua." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qua.

BibTeX
@misc{qua_2026,
  title = {qua},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/qua},
  urldate = {2026-11-06}
}