không
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
không
- xəwŋ˧˧ Hà Nội
- kʰəwŋ˧˥ Huế
- kʰəwŋ˧˧ Saigon
- xəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- xəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
adverb
- Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung. Nó không đến.
Similar: không phải
adjective
- Trống rỗng. Vườn không nhà trống.
noun
- (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày. Không giờ.
- Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
- Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.
- Từ dùng để ám chỉ bầu trời Bay lên không trung.
Opposite: sắc
Thesaurus
adverb
Similar: không phải
number
Similar: zêrô
noun
Opposite: sắc
In English
Talk about this word "không." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. không. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng "không." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng.Cite this
@misc{kho_ng_2026,
title = {không},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}