không

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

không

  • xəwŋ˧˧ Hà Nội
  • kʰəwŋ˧˥ Huế
  • kʰəwŋ˧˧ Saigon
  • xəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • xəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

adverb

  1. Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung. Nó không đến.

Similar: không phải

interjection

  1. Chỉ sự phủ định.

Opposite: có, vâng, dạ

adjective

  1. Trống rỗng. Vườn không nhà trống.

preposition

  1. Chỉ sự thiếu, sự vắng mặt.

Opposite: với, bằng

number

  1. "Số không" nói tắt: số trước một. bằng 4, hàm số bằng không.

Similar: zêrô

noun

  1. (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày. Không giờ.
  2. Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
  3. Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.
  4. Từ dùng để ám chỉ bầu trời Bay lên không trung.

Opposite: sắc

Thesaurus

adverb

Similar: không phải

interjection

Opposite: có, vâng, dạ

preposition

Opposite: với, bằng

number

Similar: zêrô

noun

Opposite: sắc

In English

  • zero cardinal number before 1, denoting nothing
  • love zero
  • not negates meaning of another word
  • no not any
  • sunyata state of mind

Talk about this word

Cite this
MLA

"không." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

không. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng

Chicago

"không." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{kho_ng_2026,
  title = {không},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kh%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-06}
}